bạt đãi

bạt đãi

Không ai có quyền bạt đãi trẻ em hay người già.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đối xử tàn tệ, hành hạ, ngược đãi: Hành động đối xử một cách độc ác, vô nhân đạo, gây đau khổ về thể xác hoặc tinh thần cho người khác, đặc biệt với những người yếu thế hơn.
    • Khinh rẻ, coi thường: Đối xử với thái trị khinh miệt, không tôn trọng giá trị nhân phẩm của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Không ai quyền bạt đãi trẻ em hay người già. (Không ai quyền ngược đãi trẻ em hay người già.)
    • Ông chủ đó nổi tiếng thường xuyên bạt đãi nhân viên của mình. (Ông chủ đó nổi tiếng thường xuyên hành hạ nhân viên của mình.)
    • Hành vi bạt đãi động vật đáng lên án. (Hành vi ngược đãi động vật đáng lên án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bạt đãi": ở trong tình trạng bị ngược đãi.

    • Đứa trẻ bị bạt đãi cần được sự bảo vệ của cộng đồng. (Đứa trẻ bị ngược đãi cần được sự bảo vệ của cộng đồng.)
  • "hành vi bạt đãi": chỉ chung những hành động ngược đãi, tàn ác.

    • Hành vi bạt đãi trong gia đình một vấn đề xã hội nghiêm trọng. (Hành vi ngược đãi trong gia đình một vấn đề xã hội nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngược đãi (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "bạt đãi".
  • Hành hạ (động từ): làm cho đau đớn, khổ sở về thể xác.
  • Đàn áp (động từ): dùng quyền lực hoặc sức mạnh để đè nén, khống chế, thường trên quy mô lớn hơn (nhóm, tập thể).
Từ đồng nghĩa
  • Hà hiếp: ỷ vào sức mạnh hoặc quyền thế để đối xử tàn tệ với người yếu thế hơn.
  • Ức hiếp: dùng sức mạnh hoặc thế lực để áp chế, bắt người khác phải phục tùng một cách bất công.
  • Bạo hành: dùng bạo lực để gây tổn hại cho người khác.
Từ trái nghĩa
  • Trân trọng: coi trọng đối xử một cách cẩn thận, nâng niu.
  • Nâng niu: giữ gìn, chăm sóc một cách trìu mến, cẩn thận.
  • Yêu thương: tình cảm yêu mến, quan tâm, chăm sóc.
Thành ngữ liên quan
  • " lớn nuốt ": Thành ngữ ám chỉ kẻ mạnh thường chèn ép, bạt đãi kẻ yếu.
  • "Giàu đổi bạn, sang đổi vợ": Thành ngữ phê phán thóiơn, khinh rẻ, bạt đãi người đã từng gắn bó khi mình trở nên giàu có, sang trọng.

Từ chứa "bạt đãi"